Bỏ qua điều hướng
Từ điển

唾液

Bính âmtuòyèHán-Việtthoá dịchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

nước bọt; nước dãi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 唾腺分泌的液体,俗称口水

    唾液中含有帮助消化的酶。

    tuòyè zhōng hányǒu bāngzhù xiāohuà de méi.

    Trong nước bọt có chứa enzyme giúp tiêu hóa.

Cụm thường gặp

分泌唾液 (tiết nước bọt) / 唾液腺 (tuyến nước bọt) / 一滴唾液 (một giọt nước bọt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 唾液. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.