Bỏ qua điều hướng
Từ điển

洗衣液

Bính âmxǐyīyèHán-Việttẩy y dịchTừ loạidanh từ

nước giặt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 洗衣服用的液体清洁剂

    洗衣液比洗衣粉更容易洗干净。

    Xǐyīyè bǐ xǐyīfěn gèng róngyì xǐ gānjìng.

    Nước giặt dễ giặt sạch hơn bột giặt.

Cụm thường gặp

倒洗衣液 (đổ nước giặt) / 一瓶洗衣液 (một chai nước giặt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 洗衣液. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.