液晶
Bính âmyèjīngHán-Việtdịch tinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tinh thể lỏng; màn hình LCD
Giải nghĩa & ví dụ
一种介于固态与液态之间、具有光学特性的物质,常用于显示屏。
这款手机采用了高清液晶屏幕。
zhè kuǎn shǒujī cǎiyòng le gāoqīng yèjīng píngmù.
Chiếc điện thoại này dùng màn hình tinh thể lỏng độ nét cao.
Cụm thường gặp
液晶屏幕 (màn hình tinh thể lỏng) / 液晶显示器 (màn hình LCD) / 液晶电视 (tivi LCD)
液
晶
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 液晶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.