Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水晶

Bính âmshuǐjīngHán-Việtthuỷ tinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thạch anh; pha lê (khoáng vật trong suốt)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 无色透明的结晶石英

    橱窗里摆着一串晶莹的水晶项链。

    chúchuāng lǐ bǎi zhe yí chuàn jīngyíng de shuǐjīng xiàngliàn.

    Trong tủ kính bày một chuỗi vòng cổ pha lê lấp lánh.

Cụm thường gặp

水晶球 (quả cầu pha lê) / 水晶吊灯 (đèn chùm pha lê) / 天然水晶 (thạch anh tự nhiên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水晶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.