Bỏ qua điều hướng
Từ điển

晶莹

Bính âmjīngyíngHán-Việttinh oánhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

long lanh, trong suốt lấp lánh, trong veo sáng bóng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 光亮而透明

    荷叶上滚动着晶莹的露珠。

    héyè shàng gǔndòng zhe jīngyíng de lùzhū.

    Trên lá sen lăn tăn những giọt sương long lanh.

Cụm thường gặp

晶莹剔透 (trong suốt long lanh) / 晶莹的泪珠 (giọt lệ long lanh) / 晶莹的雪花 (bông tuyết trong veo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 晶莹. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.