Bỏ qua điều hướng
Từ điển

结晶

Bính âmjiéjīngHán-Việtkết tinhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

kết tinh; hình thành tinh thể; tinh thể; (nghĩa bóng) thành quả quý báu, kết tinh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kết tinh; hình thành tinh thể

    物质从液态或气态形成晶体

    盐水蒸发后会结晶出盐粒。

    yánshuǐ zhēngfā hòu huì jiéjīng chū yánlì.

    Nước muối bay hơi sẽ kết tinh thành hạt muối.

  1. tinh thể; (nghĩa bóng) thành quả quý báu, kết tinh

    晶体;比喻珍贵的成果

    这部作品是他多年心血的结晶。

    zhè bù zuòpǐn shì tā duōnián xīnxuè de jiéjīng.

    Tác phẩm này là thành quả kết tinh từ bao năm tâm huyết của ông.

Cụm thường gặp

智慧的结晶 (kết tinh trí tuệ) / 爱情的结晶 (kết tinh của tình yêu) / 结晶成盐 (kết tinh thành muối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 结晶. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.