液体
Bính âmyètǐHán-Việtdịch thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
chất lỏng
Giải nghĩa & ví dụ
有一定体积而没有固定形状、能流动的物质
水是一种常见的液体。
shuǐ shì yī zhǒng chángjiàn de yètǐ.
Nước là một chất lỏng thường gặp.
Cụm thường gặp
无色液体 (chất lỏng không màu) / 液体物质 (vật chất dạng lỏng) / 透明液体 (chất lỏng trong suốt)
液
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 液体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.