Bỏ qua điều hướng
Từ điển

液体

Bính âmyètǐHán-Việtdịch thểTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

chất lỏng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有一定体积而没有固定形状、能流动的物质

    水是一种常见的液体。

    shuǐ shì yī zhǒng chángjiàn de yètǐ.

    Nước là một chất lỏng thường gặp.

Cụm thường gặp

无色液体 (chất lỏng không màu) / 液体物质 (vật chất dạng lỏng) / 透明液体 (chất lỏng trong suốt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 液体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.