血管
Bính âmxuèguǎnHán-Việthuyết quảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
mạch máu, huyết quản
Giải nghĩa & ví dụ
血液流通的管道
长期吸烟会损害血管健康。
chángqī xīyān huì sǔnhài xuèguǎn jiànkāng.
Hút thuốc lâu dài sẽ gây hại cho sức khỏe mạch máu.
Cụm thường gặp
血管硬化 (xơ cứng mạch máu) / 毛细血管 (mao mạch) / 血管堵塞 (tắc nghẽn mạch máu)
血
管
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 血管. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
血huyết