Bỏ qua điều hướng
Từ điển

吸管

Bính âmxīguǎnHán-Việthấp quảnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ống hút

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用来吸饮料的细管

    她用吸管喝果汁。

    tā yòng xīguǎn hē guǒzhī.

    Cô ấy dùng ống hút uống nước ép.

Cụm thường gặp

用吸管 (dùng ống hút) / 一根吸管 (một cái ống hút) / 纸吸管 (ống hút giấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吸管. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.