Bỏ qua điều hướng
Từ điển

吸毒

Bính âmxīdúHán-Việthấp độcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

hút/dùng ma túy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 吸食或注射毒品

    吸毒会严重损害身体健康。

    xīdú huì yánzhòng sǔnhài shēntǐ jiànkāng.

    Sử dụng ma túy sẽ gây tổn hại nghiêm trọng cho sức khỏe.

Cụm thường gặp

吸毒成瘾 (nghiện ma túy) / 吸毒人员 (người nghiện ma túy) / 染上吸毒 (dính vào ma túy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吸毒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.