杀毒
Bính âmshādúHán-Việtsát độcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
diệt virus (máy tính); khử độc, diệt khuẩn
Giải nghĩa & ví dụ
清除计算机病毒;消灭有害病菌
电脑中毒后要及时杀毒。
diànnǎo zhòngdú hòu yào jíshí shādú.
Máy tính nhiễm virus thì phải diệt virus kịp thời.
Cụm thường gặp
杀毒软件 (phần mềm diệt virus) / 定期杀毒 (diệt virus định kỳ) / 杀毒程序 (chương trình diệt virus)
杀
毒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 杀毒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.