Bỏ qua điều hướng
Từ điển

中毒

Bính âmzhòngdúHán-Việttrúng độcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

trúng độc; ngộ độc

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有毒物质进入人体引起病变

    他吃了变质食物中毒了。

    tā chī le biànzhì shíwù zhòngdú le.

    Anh ấy ăn phải thức ăn ôi thiu bị ngộ độc.

Cụm thường gặp

食物中毒 (ngộ độc thực phẩm) / 煤气中毒 (ngộ độc khí ga) / 中毒身亡 (trúng độc mà chết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 中毒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.