消毒柜
Bính âmxiāodúguìHán-Việttiêu độc cựTừ loạidanh từ
tủ sấy tiệt trùng bát đĩa
Giải nghĩa & ví dụ
给餐具加热杀菌的柜子
洗好的碗放进消毒柜里更放心。
Xǐ hǎo de wǎn fàng jìn xiāodúguì lǐ gèng fàngxīn.
Bát rửa xong cho vào tủ tiệt trùng thì yên tâm hơn.
Cụm thường gặp
把碗放进消毒柜 (cho bát vào tủ sấy) / 打开消毒柜 (bật tủ tiệt trùng)
消
毒
柜
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 消毒柜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
消tiêu