Bỏ qua điều hướng
Từ điển

消毒柜

Bính âmxiāodúguìHán-Việttiêu độc cựTừ loạidanh từ

tủ sấy tiệt trùng bát đĩa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 给餐具加热杀菌的柜子

    洗好的碗放进消毒柜里更放心。

    Xǐ hǎo de wǎn fàng jìn xiāodúguì lǐ gèng fàngxīn.

    Bát rửa xong cho vào tủ tiệt trùng thì yên tâm hơn.

Cụm thường gặp

把碗放进消毒柜 (cho bát vào tủ sấy) / 打开消毒柜 (bật tủ tiệt trùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 消毒柜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.