消毒
Bính âmxiāodúHán-Việttiêu độcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
khử trùng, tiệt trùng
Giải nghĩa & ví dụ
用物理或化学方法杀死病菌
医生给伤口消毒。
yīshēng gěi shāngkǒu xiāodú.
Bác sĩ khử trùng vết thương.
Cụm thường gặp
高温消毒 (khử trùng nhiệt độ cao) / 消毒液 (dung dịch khử trùng) / 餐具消毒 (khử trùng bát đũa)
消
毒
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 消毒. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
消tiêu