Bỏ qua điều hướng
Từ điển

杀手

Bính âmshāshǒuHán-Việtsát thủTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

kẻ sát nhân, sát thủ; (nghĩa bóng) nhân tố nguy hại chí mạng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以杀人为业的人;比喻造成严重危害的因素

    警方最终抓获了这名职业杀手。

    jǐngfāng zuìzhōng zhuāhuò le zhè míng zhíyè shāshǒu.

    Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên sát thủ chuyên nghiệp này.

Cụm thường gặp

职业杀手 (sát thủ chuyên nghiệp) / 健康杀手 (kẻ giết sức khỏe) / 冷血杀手 (sát thủ máu lạnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 杀手. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.