Bỏ qua điều hướng
Từ điển

吸纳

Bính âmxīnàHán-Việthấp nạpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thu nạp; tiếp nhận; hấp thu (nhân lực, vốn, ý kiến)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 吸取容纳(人员、资金、意见等)

    这家企业每年吸纳大量应届毕业生。

    zhè jiā qǐyè měinián xīnà dàliàng yìngjiè bìyèshēng.

    Doanh nghiệp này mỗi năm thu nhận nhiều sinh viên mới tốt nghiệp.

Cụm thường gặp

吸纳人才 (thu hút nhân tài) / 吸纳资金 (thu hút vốn) / 吸纳意见 (tiếp thu ý kiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吸纳. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.