呼吸
Bính âmhūxīHán-Việthô hấpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thở; hô hấp
Giải nghĩa & ví dụ
生物体吸进氧气、呼出二氧化碳
请大家做几次深呼吸。
qǐng dàjiā zuò jǐ cì shēn hūxī.
Mời mọi người hít thở sâu vài lần.
Cụm thường gặp
呼吸新鲜空气 (hít thở không khí trong lành) / 呼吸困难 (khó thở) / 深呼吸 (hít thở sâu)
呼
吸
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 呼吸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
呼hô