Bỏ qua điều hướng
Từ điển

呼吸

Bính âmhūxīHán-Việthô hấpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

thở; hô hấp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生物体吸进氧气、呼出二氧化碳

    请大家做几次深呼吸。

    qǐng dàjiā zuò jǐ cì shēn hūxī.

    Mời mọi người hít thở sâu vài lần.

Cụm thường gặp

呼吸新鲜空气 (hít thở không khí trong lành) / 呼吸困难 (khó thở) / 深呼吸 (hít thở sâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 呼吸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.