Bỏ qua điều hướng
Từ điển

吸收

Bính âmxīshōuHán-Việthấp thuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

hấp thụ, tiếp thu, hút vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 物体把外界物质吸进内部;引申为接受、接纳

    植物的根能吸收水分。

    zhíwù de gēn néng xīshōu shuǐfèn.

    Rễ cây có thể hút nước.

Cụm thường gặp

吸收营养 (hấp thụ dinh dưỡng) / 吸收知识 (tiếp thu kiến thức) / 吸收水分 (hút nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吸收. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.