Bỏ qua điều hướng
Từ điển

吸引

Bính âmxīyǐnHán-Việthấp dẫnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

thu hút, hấp dẫn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 引起别人的注意或兴趣

    这部电影吸引了很多观众。

    zhè bù diànyǐng xīyǐn le hěnduō guānzhòng.

    Bộ phim này thu hút rất nhiều khán giả.

Cụm thường gặp

吸引顾客 (thu hút khách hàng) / 吸引注意 (thu hút sự chú ý) / 很有吸引力 (rất có sức hút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吸引. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.