引发
Bính âmyǐnfāHán-Việtdẫn phátTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dẫn đến, gây ra, làm nảy sinh
Giải nghĩa & ví dụ
引起;触发
这个决定引发了广泛的争议。
zhège juédìng yǐnfā le guǎngfàn de zhēngyì.
Quyết định này đã gây ra tranh cãi rộng rãi.
Cụm thường gặp
引发争议 (gây tranh cãi) / 引发火灾 (gây hỏa hoạn) / 引发思考 (làm nảy sinh suy nghĩ)
引
发
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 引发. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.