Bỏ qua điều hướng
Từ điển

引导

Bính âmyǐndǎoHán-Việtdẫn đạoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

dẫn dắt, hướng dẫn, dẫn đường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 带领;指引

    老师耐心地引导学生思考。

    lǎoshī nàixīn de yǐndǎo xuéshēng sīkǎo.

    Thầy giáo kiên nhẫn dẫn dắt học sinh tư duy.

Cụm thường gặp

引导消费 (định hướng tiêu dùng) / 正确引导 (hướng dẫn đúng đắn) / 引导方向 (dẫn dắt phương hướng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 引导. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.