Bỏ qua điều hướng
Từ điển

引荐

Bính âmyǐnjiànHán-Việtdẫn tiếnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

tiến cử, giới thiệu (người có tài)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 介绍推荐(人才)给他人

    多亏老师引荐,他才得到这份工作。

    duōkuī lǎoshī yǐnjiàn, tā cái dédào zhè fèn gōngzuò.

    Nhờ thầy giáo tiến cử, anh ấy mới có được công việc này.

Cụm thường gặp

引荐人才 (tiến cử nhân tài) / 向老板引荐 (giới thiệu với ông chủ) / 得到引荐 (được tiến cử)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 引荐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.