引入
Bính âmyǐnrùHán-Việtdẫn nhậpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
đưa vào, du nhập, dẫn nhập, giới thiệu
Giải nghĩa & ví dụ
引导进入;从外部引进
公司引入了先进的管理制度。
gōngsī yǐnrù le xiānjìn de guǎnlǐ zhìdù.
Công ty đã đưa vào chế độ quản lý tiên tiến.
Cụm thường gặp
引入技术 (du nhập công nghệ) / 引入资金 (đưa vốn vào) / 引入人才 (thu hút nhân tài)
引
入
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 引入. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.