呼声
Bính âmhūshēngHán-Việthô thanhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tiếng kêu gọi; tiếng nói (nguyện vọng, dư luận)
Giải nghĩa & ví dụ
群众要求或呼吁的声音;呼喊声
要求改革的呼声越来越高。
yāoqiú gǎigé de hūshēng yuèláiyuè gāo.
Tiếng kêu gọi cải cách ngày càng dâng cao.
Cụm thường gặp
呼声很高 (được kêu gọi mạnh mẽ) / 群众呼声 (tiếng nói quần chúng) / 回应呼声 (đáp lại nguyện vọng)
呼
声
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 呼声. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.