Bỏ qua điều hướng
Từ điển

呼啸

Bính âmhūxiàoHán-Việthô khiếuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

rít, gào, gầm (gió, còi, xe chạy nhanh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (风、汽笛、车辆等)发出高而长的声音

    寒风在山谷间呼啸而过。

    hánfēng zài shāngǔ jiān hūxiào ér guò.

    Gió lạnh rít qua giữa thung lũng.

Cụm thường gặp

呼啸而过 (rít vun vút lướt qua) / 狂风呼啸 (gió gào thét) / 呼啸声 (tiếng rít)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 呼啸. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.