Bỏ qua điều hướng
Từ điển

呼救

Bính âmhūjiùHán-Việthô cứuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

kêu cứu (lớn tiếng cầu cứu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遇到危险时大声求救

    落水的人拼命向岸边呼救。

    luòshuǐ de rén pīnmìng xiàng àn biān hūjiù.

    Người rơi xuống nước ra sức kêu cứu về phía bờ.

Cụm thường gặp

大声呼救 (kêu cứu lớn) / 呼救声 (tiếng kêu cứu) / 挥手呼救 (vẫy tay kêu cứu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 呼救. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.