管道
Bính âmguǎndàoHán-Việtquản đạoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
đường ống; (nghĩa bóng) kênh, đường dẫn
Giải nghĩa & ví dụ
输送流体的管子;比喻传输的途径
这条管道用来输送天然气。
zhè tiáo guǎndào yòng lái shūsòng tiānránqì.
Đường ống này dùng để dẫn khí thiên nhiên.
Cụm thường gặp
输油管道 (đường ống dẫn dầu) / 地下管道 (đường ống ngầm) / 铺设管道 (lắp đặt đường ống)
管
道
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 管道. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
管quản