大型
Bính âmdàxíngHán-Việtđại hìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
cỡ lớn; quy mô lớn
Giải nghĩa & ví dụ
形体或规模庞大的
这是一场大型的国际会议。
zhè shì yī chǎng dàxíng de guójì huìyì.
Đây là một hội nghị quốc tế quy mô lớn.
Cụm thường gặp
大型企业 (doanh nghiệp lớn) / 大型活动 (sự kiện quy mô lớn) / 大型设备 (thiết bị cỡ lớn)
大
型
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 大型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
大đại