Bỏ qua điều hướng
Từ điển

典型

diǎnxíngHán-Việtđiển hìnhTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 6

điển hình, hình mẫu tiêu biểu; điển hình, tiêu biểu, đặc trưng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

名

  1. điển hình, hình mẫu tiêu biểu

    具有代表性的人物或事例

    他是艰苦奋斗的典型。

    tā shì jiānkǔ fèndòu de diǎnxíng.

    Anh ấy là điển hình của tinh thần phấn đấu gian khổ.

形

  1. điển hình, tiêu biểu, đặc trưng

    具有代表性的

    这是一个典型的例子。

    zhè shì yí ge diǎnxíng de lìzi.

    Đây là một ví dụ điển hình.

Cụm thường gặp

典型人物 (nhân vật điển hình) / 典型案例 (trường hợp điển hình) / 树立典型 (nêu gương điển hình)

Cách viết

典

型

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 典型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.