Bỏ qua điều hướng
Từ điển

古典

Bính âmgǔdiǎnHán-Việtcổ điểnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

cổ điển

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 古代流传下来的、被认为正宗规范的

    她非常喜欢古典音乐。

    tā fēicháng xǐhuan gǔdiǎn yīnyuè.

    Cô ấy rất thích nhạc cổ điển.

Cụm thường gặp

古典音乐 (nhạc cổ điển) / 古典文学 (văn học cổ điển) / 古典美 (vẻ đẹp cổ điển)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 古典. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.