Bỏ qua điều hướng
Từ điển

古董

Bính âmgǔdǒngHán-Việtcổ đổngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đồ cổ, cổ vật; (nghĩa bóng) người hay vật cổ hủ, lạc hậu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 古代留传的珍贵器物;也比喻过时守旧的人或物

    这家店里摆满了各种珍贵的古董。

    zhè jiā diàn lǐ bǎimǎnle gèzhǒng zhēnguì de gǔdǒng.

    Cửa hàng này bày đầy đủ loại đồ cổ quý giá.

Cụm thường gặp

收藏古董 (sưu tầm đồ cổ) / 古董字画 (thư họa đồ cổ) / 老古董 (kẻ cổ hủ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 古董. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.