古董
Bính âmgǔdǒngHán-Việtcổ đổngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đồ cổ, cổ vật; (nghĩa bóng) người hay vật cổ hủ, lạc hậu
Giải nghĩa & ví dụ
古代留传的珍贵器物;也比喻过时守旧的人或物
这家店里摆满了各种珍贵的古董。
zhè jiā diàn lǐ bǎimǎnle gèzhǒng zhēnguì de gǔdǒng.
Cửa hàng này bày đầy đủ loại đồ cổ quý giá.
Cụm thường gặp
收藏古董 (sưu tầm đồ cổ) / 古董字画 (thư họa đồ cổ) / 老古董 (kẻ cổ hủ)
古
董
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 古董. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.