Bỏ qua điều hướng
Từ điển

董事长

Bính âmdǒngshìzhǎngHán-Việtđổng sự trưởngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chủ tịch hội đồng quản trị

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 董事会的最高负责人

    董事长在年会上发表了重要讲话。

    dǒngshìzhǎng zài niánhuì shàng fābiǎo le zhòngyào jiǎnghuà.

    Chủ tịch hội đồng quản trị đã có bài phát biểu quan trọng tại đại hội thường niên.

Cụm thường gặp

集团董事长 (chủ tịch tập đoàn) / 现任董事长 (chủ tịch đương nhiệm) / 董事长兼总经理 (chủ tịch kiêm tổng giám đốc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 董事长. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.