Bỏ qua điều hướng
Từ điển

董事会

Bính âmdǒngshìhuìHán-Việtđổng sự hộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

hội đồng quản trị (cơ quan ra quyết sách của công ty)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 公司中由董事组成的最高决策机构

    董事会一致通过了这项投资计划。

    dǒngshìhuì yízhì tōngguò le zhè xiàng tóuzī jìhuà.

    Hội đồng quản trị nhất trí thông qua kế hoạch đầu tư này.

Cụm thường gặp

召开董事会 (họp hội đồng quản trị) / 董事会决议 (nghị quyết HĐQT) / 董事会成员 (thành viên HĐQT)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 董事会. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.