考古
Bính âmkǎogǔHán-Việtkhảo cổTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
khảo cổ, làm công tác khảo cổ; khảo cổ học
Nghĩa theo từ loại
动
khảo cổ, làm công tác khảo cổ
根据古代遗迹遗物研究古代历史
他一生都在从事考古工作。
tā yìshēng dōu zài cóngshì kǎogǔ gōngzuò.
Ông ấy cả đời làm công việc khảo cổ.
名
khảo cổ học
考古学(的简称)
他对考古很感兴趣。
tā duì kǎogǔ hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất hứng thú với khảo cổ.
Cụm thường gặp
考古发现 (phát hiện khảo cổ) / 考古学家 (nhà khảo cổ) / 考古现场 (hiện trường khảo cổ)
考
古
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 考古. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
考khảo