Bỏ qua điều hướng
Từ điển

考古

Bính âmkǎogǔHán-Việtkhảo cổTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

khảo cổ, làm công tác khảo cổ; khảo cổ học

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khảo cổ, làm công tác khảo cổ

    根据古代遗迹遗物研究古代历史

    他一生都在从事考古工作。

    tā yìshēng dōu zài cóngshì kǎogǔ gōngzuò.

    Ông ấy cả đời làm công việc khảo cổ.

  1. khảo cổ học

    考古学(的简称)

    他对考古很感兴趣。

    tā duì kǎogǔ hěn gǎn xìngqù.

    Anh ấy rất hứng thú với khảo cổ.

Cụm thường gặp

考古发现 (phát hiện khảo cổ) / 考古学家 (nhà khảo cổ) / 考古现场 (hiện trường khảo cổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 考古. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.