Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小型

Bính âmxiǎoxíngHán-Việttiểu hìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

cỡ nhỏ, quy mô nhỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 形状或规模较小的

    他们开了一家小型超市。

    tāmen kāi le yì jiā xiǎoxíng chāoshì.

    Họ đã mở một siêu thị nhỏ.

Cụm thường gặp

小型企业 (doanh nghiệp nhỏ) / 小型会议 (cuộc họp nhỏ) / 小型设备 (thiết bị cỡ nhỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.