小型
Bính âmxiǎoxíngHán-Việttiểu hìnhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5
cỡ nhỏ, quy mô nhỏ
Giải nghĩa & ví dụ
形状或规模较小的
他们开了一家小型超市。
tāmen kāi le yì jiā xiǎoxíng chāoshì.
Họ đã mở một siêu thị nhỏ.
Cụm thường gặp
小型企业 (doanh nghiệp nhỏ) / 小型会议 (cuộc họp nhỏ) / 小型设备 (thiết bị cỡ nhỏ)
小
型
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 小型. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
小tiểu