Bỏ qua điều hướng
Từ điển

贫穷

Bính âmpínqióngHán-Việtbần cùngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

nghèo khổ; nghèo túng; bần cùng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 生产资料和生活资料缺乏;穷困。

    这个地区曾经十分贫穷落后。

    zhège dìqū céngjīng shífēn pínqióng luòhòu.

    Khu vực này từng vô cùng nghèo khổ lạc hậu.

Cụm thường gặp

贫穷落后 (nghèo nàn lạc hậu) / 摆脱贫穷 (thoát nghèo) / 贫穷的家庭 (gia đình nghèo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 贫穷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.