Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无穷

Bính âmwúqióngHán-Việtvô cùngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vô cùng; vô tận; không cùng tận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有尽头;没有限度

    科学探索给人类带来了无穷的乐趣。

    kēxué tànsuǒ gěi rénlèi dàilái le wúqióng de lèqù.

    Việc khám phá khoa học mang lại cho nhân loại niềm vui vô tận.

Cụm thường gặp

力量无穷 (sức mạnh vô tận) / 其乐无穷 (niềm vui vô tận) / 无穷的智慧 (trí tuệ vô cùng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无穷. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.