困境
Bính âmkùnjìngHán-Việtkhốn cảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
tình cảnh khó khăn; thế bí; hoàn cảnh khó thoát ra
Giải nghĩa & ví dụ
困难的处境;难以摆脱的境地
公司陷入了严重的财务困境。
gōngsī xiànrù le yánzhòng de cáiwù kùnjìng.
Công ty rơi vào tình cảnh tài chính khó khăn nghiêm trọng.
Cụm thường gặp
陷入困境 (rơi vào thế bí) / 摆脱困境 (thoát khỏi khó khăn) / 经济困境 (khó khăn kinh tế)
困
境
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 困境. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.