Bỏ qua điều hướng
Từ điển

困境

Bính âmkùnjìngHán-Việtkhốn cảnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tình cảnh khó khăn; thế bí; hoàn cảnh khó thoát ra

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 困难的处境;难以摆脱的境地

    公司陷入了严重的财务困境。

    gōngsī xiànrù le yánzhòng de cáiwù kùnjìng.

    Công ty rơi vào tình cảnh tài chính khó khăn nghiêm trọng.

Cụm thường gặp

陷入困境 (rơi vào thế bí) / 摆脱困境 (thoát khỏi khó khăn) / 经济困境 (khó khăn kinh tế)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 困境. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.