Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疑惑

Bính âmyíhuòHán-Việtnghi hoặcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

nghi ngờ, băn khoăn, hoang mang; nỗi băn khoăn, điều nghi hoặc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nghi ngờ, băn khoăn, hoang mang

    心里不明白,对事情有怀疑

    我很疑惑他为什么这样做。

    wǒ hěn yíhuò tā wèishénme zhèyàng zuò.

    Tôi rất băn khoăn tại sao anh ấy làm vậy.

  1. nỗi băn khoăn, điều nghi hoặc

    心中的疑问、困惑

    老师解开了我心中的疑惑。

    lǎoshī jiěkāi le wǒ xīnzhōng de yíhuò.

    Thầy giáo đã giải đáp nỗi băn khoăn trong lòng tôi.

Cụm thường gặp

满心疑惑 (đầy băn khoăn) / 消除疑惑 (xóa tan nghi hoặc) / 疑惑不解 (nghi hoặc khó hiểu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疑惑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.