无疑
Bính âmwúyíHán-Việtvô nghiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
chắc chắn; không nghi ngờ gì; hẳn là
Giải nghĩa & ví dụ
没有疑问;表示十分肯定。
这无疑是一个好消息。
zhè wúyí shì yí ge hǎo xiāoxi.
Đây chắc chắn là một tin tốt.
Cụm thường gặp
确凿无疑 (rành rành chắc chắn) / 无疑是 (chắc chắn là) / 无疑正确 (hẳn là đúng)
无
疑
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 无疑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.