Bỏ qua điều hướng
Từ điển

怀疑

Bính âmhuáiyíHán-Việthoài nghiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

nghi ngờ, hoài nghi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里不能确定,不太相信

    我怀疑他说的话不是真的。

    wǒ huáiyí tā shuō de huà bú shì zhēn de.

    Tôi nghi ngờ những gì anh ấy nói không phải sự thật.

Cụm thường gặp

怀疑态度 (thái độ nghi ngờ) / 表示怀疑 (tỏ ra nghi ngờ) / 没有怀疑 (không nghi ngờ)

Cách viết

怀

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 怀疑. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.