Bỏ qua điều hướng
Từ điển

骄傲

jiāo’àoHán-Việtkiêu ngạoTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 4

tự hào, hãnh diện; kiêu ngạo; niềm tự hào

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

形

  1. tự hào, hãnh diện; kiêu ngạo

    自豪;或自以为了不起

    我们为你感到骄傲。

    wǒmen wèi nǐ gǎndào jiāo'ào.

    Chúng tôi cảm thấy tự hào về bạn.

名

  1. niềm tự hào

    值得自豪的人或事物

    她是全家的骄傲。

    tā shì quán jiā de jiāo'ào.

    Cô ấy là niềm tự hào của cả nhà.

Cụm thường gặp

感到骄傲 (cảm thấy tự hào) / 太骄傲了 (kiêu ngạo quá) / 父母的骄傲 (niềm tự hào của cha mẹ)

Cách viết

骄

傲

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 骄傲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.