Bỏ qua điều hướng
Từ điển

沮丧

Bính âmjǔsàngHán-Việtthư tángTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

chán nản; thất vọng, ủ rũ, mất hết nhuệ khí

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 灰心失望,情绪低落

    考试失利后,他情绪十分沮丧。

    kǎoshì shīlì hòu, tā qíngxù shífēn jǔsàng.

    Sau khi thi trượt, anh ấy vô cùng chán nản.

Cụm thường gặp

神情沮丧 (vẻ mặt ủ rũ) / 感到沮丧 (cảm thấy chán nản) / 沮丧的心情 (tâm trạng thất vọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 沮丧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.