垂头丧气
Bính âmchuítóu-sàngqìHán-Việtthuỳ đầu táng khíTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
ủ rũ chán nản; cúi đầu ỉu xìu, mất hết tinh thần
Giải nghĩa & ví dụ
形容失意懊丧、精神颓废的样子
比赛输了,队员们个个垂头丧气。
bǐsài shū le, duìyuánmen gègè chuítóu-sàngqì.
Thua trận đấu, các cầu thủ ai nấy đều ủ rũ chán nản.
Cụm thường gặp
显得垂头丧气 (tỏ ra ỉu xìu) / 垂头丧气地走 (lủi thủi bước đi) / 一脸垂头丧气 (mặt mày ủ rũ)
垂
头
丧
气
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 垂头丧气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.