耳垂
Bính âměrchuíHán-Việtnhĩ thuỳTừ loạidanh từ
dái tai
Giải nghĩa & ví dụ
耳朵最下面软软的那一小块
她的耳垂上戴着一对小耳环。
Tā de ěrchuí shàng dài zhe yí duì xiǎo ěrhuán.
Dái tai cô ấy đeo một đôi khuyên nhỏ.
Cụm thường gặp
耳垂很软 (dái tai mềm) / 打耳洞在耳垂上 (xỏ khuyên ở dái tai)
耳
垂
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 耳垂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.