Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耳垂

Bính âměrchuíHán-Việtnhĩ thuỳTừ loạidanh từ

dái tai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 耳朵最下面软软的那一小块

    她的耳垂上戴着一对小耳环。

    Tā de ěrchuí shàng dài zhe yí duì xiǎo ěrhuán.

    Dái tai cô ấy đeo một đôi khuyên nhỏ.

Cụm thường gặp

耳垂很软 (dái tai mềm) / 打耳洞在耳垂上 (xỏ khuyên ở dái tai)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耳垂. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.