Bỏ qua điều hướng
Từ điển

耳朵

Bính âměrduoHán-Việtnhĩ đoáTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3

tai, lỗ tai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人或动物听声音的器官

    小兔子的耳朵又长又白。

    xiǎo tùzi de ěrduo yòu cháng yòu bái.

    Tai của chú thỏ con vừa dài vừa trắng.

Cụm thường gặp

两只耳朵 (hai cái tai) / 大耳朵 (tai to) / 捂住耳朵 (bịt tai lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 耳朵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.