丧失
Bính âmsàngshīHán-Việttáng thấtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
mất, đánh mất (thường là thứ trừu tượng)
Giải nghĩa & ví dụ
失去(多指抽象的事物)
他因事故丧失了工作能力。
tā yīn shìgù sàngshī le gōngzuò nénglì.
Anh ấy vì tai nạn mà mất khả năng lao động.
Cụm thường gặp
丧失信心 (mất niềm tin) / 丧失机会 (đánh mất cơ hội) / 丧失能力 (mất khả năng)
丧
失
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 丧失. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.