Bỏ qua điều hướng
Từ điển

丧生

Bính âmsàngshēngHán-Việttáng sinhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

mất mạng, thiệt mạng, tử vong (thường do tai nạn/tai họa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 丧失生命,死亡(多指意外或灾难)

    这场交通事故导致三人不幸丧生。

    zhè chǎng jiāotōng shìgù dǎozhì sān rén búxìng sàngshēng.

    Vụ tai nạn giao thông này khiến ba người không may thiệt mạng.

Cụm thường gặp

不幸丧生 (không may thiệt mạng) / 当场丧生 (mất mạng tại chỗ) / 险些丧生 (suýt mất mạng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 丧生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.