箱子
Bính âmxiāngziHán-Việttương tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 3
hòm; rương; vali
Giải nghĩa & ví dụ
用来装东西的方形容器
这个箱子里装满了书。
zhège xiāngzi lǐ zhuāng mǎn le shū.
Cái hòm này chứa đầy sách.
Cụm thường gặp
一个箱子 (một cái hộp) / 大箱子 (cái hộp to) / 打开箱子 (mở hộp ra)
箱
子
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 箱子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
箱tương