后备箱
Bính âmhòubèixiāngHán-Việthậu bị tươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cốp xe (khoang chứa đồ phía sau ô tô)
Giải nghĩa & ví dụ
汽车后部用来放行李的箱形空间
他把行李箱放进了汽车的后备箱。
tā bǎ xínglǐxiāng fàng jìn le qìchē de hòubèixiāng.
Anh ấy đặt vali vào cốp sau của xe ô tô.
Cụm thường gặp
打开后备箱 (mở cốp xe) / 后备箱空间 (không gian cốp xe) / 塞满后备箱 (chất đầy cốp xe)
后
备
箱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 后备箱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
后hậu