Bỏ qua điều hướng
Từ điển

后备箱

Bính âmhòubèixiāngHán-Việthậu bị tươngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cốp xe (khoang chứa đồ phía sau ô tô)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 汽车后部用来放行李的箱形空间

    他把行李箱放进了汽车的后备箱。

    tā bǎ xínglǐxiāng fàng jìn le qìchē de hòubèixiāng.

    Anh ấy đặt vali vào cốp sau của xe ô tô.

Cụm thường gặp

打开后备箱 (mở cốp xe) / 后备箱空间 (không gian cốp xe) / 塞满后备箱 (chất đầy cốp xe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 后备箱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.